Thống kê truy cập
Truy cập trong tuần 911
Truy cập trong tháng 2.395
Truy cập trong năm 95.743
Tổng truy cập 1.776.360
Truy cập hiện tại 52
Tìm kiếm
Học liệu phục vụ tín chỉ >> CĐ Thư viện - Thông tin
Tài liệu phục cho sinh viên ngành TV-TT
Ngày cập nhật 23/03/2010

Hệ Trung cấp và CĐ TV - TT chính quy

1. Cẩm nang nghề Thư viện / Lê Văn Viết. - H. : Văn hóa thông tin, 2000. - 630tr. ; 21cm

chi tiết

 

2. Thư viện học đại cương / Bùi Loan Thuỳ, Lê Văn Viết. - T.p. Hồ Chí Minh : Đại học Quốc gia, 2001. - 302tr. ; 21cm

chi tiết

Số ĐKCB: LI.000404 LI.000405 LI.000406 Xem tiếp

3. Sổ tay quản lý thông tin - thư viện / Nguyễn Minh Hiệp chủ biên. - T.p. Hồ Chí Minh : Đại học Quốc gia, 2002. - 313tr. ; 19cm

chi tiết

Số ĐKCB: LI.000370 LI.000371 LI.000372 Xem tiếp

4. Khai thác hiệu quả nguồn thông tin. Sử dụng Internet / Intranet. sử dụng CDS/ISIS for Windows / Lê Minh Trung, Nguyễn Hùng. - T.p. Hồ Chí Minh : Thống kê, 2000. - 344tr. ; 21cm

chi tiết

Số ĐKCB: LI.000439 LI.000440 LI.000441 Xem tiếp

5. Thư mục học : Giáo trình dành cho sinh viên các trường Cao đẳng và Đại chuyên ngành thư viện - thông tin / Nguyễn Thị Thư. - T.p. Hồ Chí Minh : Nxb.Thành phố Hồ Chí Minh, 2002. - 224tr. ; 21cm

chi tiết

Số ĐKCB: LI.000420 LI.000421 LI.000422 Xem tiếp

6. Tổng quan khoa học thông tin và thư viện / Biên soạn: Nguyễn Minh Hiệp (Ch b.), Lê Ngọc Oách, Dương Thuý Hương. - T.p. Hồ Chí Minh : Đại học Quốc gia, 2001. - 179tr. : tranh ảnh, biểu đồ ; 21cm

chi tiết

Số ĐKCB: LI.000387 LI.000388 LI.000389 Xem tiếp

7. Công tác với người đọc : Giáo trình dùng cho sinh viên Đại học ngành thư viện / Nguyễn Phú Diệu. - Hà Nội : Nxb. Hà Nội, 1996. - 75tr. ; 27cm

chi tiết

Số ĐKCB: LI.000458 LI.000459 LI.000460 Xem tiếp

8. Từ điển thuật ngữ thư viện học Anh - Pháp - Việt : Lưu hành nội bộ / Nhiều tác giả. - T.p. Hồ Chí Minh : Nxb.Thành phố Hồ Chí Minh, 1998. - 99tr. ; 27cm

chi tiết

Số ĐKCB: LI.000214 LI.000215 LI.000359 Xem tiếp

9. Bảng Phân loại : Dùng cho các Thư viện Khoa học tổng hợp / Trần Kim Thư (Ch.b), Phạm Thị Hạnh, Nguyễn Thị Thanh Vân.... - H. : Nxb. Hà Nội, 2002. - 153tr. ; 27cm

chi tiết

Số ĐKCB: KD.006620 KD.006621 KD.006622 Xem tiếp

10. Phân loại tài liệu : Giáo trình dùng cho sinh viên đại học, cao đẳng ngành Thư viện thông tin học / Vũ Dương Thuý Ngà. - H. : Đại học văn hoá, 2004. - 322tr. ; 19cm

chi tiết

Số ĐKCB: KD.006862 KD.006863 KD.006864 Xem tiếp

11. Xây dựng đề án mở nhành đào tạo hình thức vừa làm vừa học phương thức giáo dục thường xuyên trình độ Cao đẳng ngành Thư viện - Thông tin / Hoàng Thị Kim Quyên, Lê Thị Hoa, 2006. - 29tr. ; 27cm

chi tiết

Số ĐKCB: DTKH.0060 

12. CDS/ISIS For Windows 1.5 : Hệ quản trị Thư viện : Thư viện CĐSP TT - Huế

chi tiết

Số ĐKCB: DT.000352 DT.000353 DT.000354 Xem tiếp

13. Tư liệu hoạt động thư viện CĐSP TT Huế : Cuộc thi Giáo viên dạy giỏi khôí Trung cấp chuyên nghiệp toàn quốc 2006 / Hà Đăng Biểu quay phim. - [ Trường Cao đẳng Sư phạm TT Huế], 2006. - 1 Cassette

chi tiết

Số ĐKCB: DT.000105 

14. Cẩm nang hướng dẫn sử dụng Bộ quy tắc biên mục Anh - Mỹ rút gọn, 1998 / Phạm Thị Lệ Hương, Ngọc Mỹ Guidarelli Biên soạn; Hoàng Ngọc Hữu, Leaf - VN, San Jose... thiết kế và trình bày. - U.S. A : LEAF - VN. Great Falls, 2004. - 1 CD. - (Hội hỗ trợ Thư viện và Giáo dục việt Nam)

chi tiết

Số ĐKCB: DT.000489 

15. Kỷ yếu hội nghị Thư viện Việt Nam: Hội nhập và phát triển=Vietnamese Library: Integration and Development. - Tp. Hồ Chí Minh : Phòng công tác kỹ thuật - Thư viện ĐHKH tự nhiên TP. HCM, 2006. - 1 CD. - (Hội thảo Quốc tế về Thư viện - International Library conference)

chi tiết

Số ĐKCB: DT.000490 DT.001899 

16. Phần mềm Thư viện Pháp luật : "... loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu..." : [Công ty Thư viện Pháp luật sản xuất], 2005. - 1 CD kèm 1 Bảng hướng dẫn cài đặt và sử dụng.. - (Sách điện tử)

chi tiết

Số ĐKCB: DT.000491 

17. Pháp lệnh Thư viện. - H. : CTQG, 2001. - 25tr. ; 19cm

chi tiết

Số ĐKCB: CT.000648 CT.000649 CT.000650 Xem tiếp

18. Tiếng Anh chuyên ngành Thông tin - Thư viện=English for special purposes : Library and information sicience / Nguyễn Minh Hiệp. - T.p. Hồ Chí Minh : Giáo dục, 2007. - 163tr. ; 24cm

chi tiết

Số ĐKCB: KD.012669 KD.012670 KD.012671 Xem tiếp

19. Hướng dẫn thực hành phân loại thập phân Dewey : Tài liệu hướng dẫn sử dụng: Dewey Decimal Classification,22nd edition Khung Phân loại thập phânDewey rút gọn, ấn bản 14 / Nguyễn Minh Hiệp, Lê Ngọc Oách, Dương Thuý Hương, Lương Minh Hoà. - Ấn bản lần thứ 2. - T.p. Hồ Chí Minh, 2007. - 534tr. ; 27cm

chi tiết

Số ĐKCB: KD.012689 KD.012690 KD.012691 Xem tiếp

20. Khung phân loại Thập phân Dewey và Bảng chỉ mục quan hệ / Melvil Dewey sáng tác; Biên dịch: Nguyễn Thị Huyền Dân...[và những người khác]; Biên tập và hiệu đính: Vũ Văn Sơn. - Ấn bản 14. - H. : Thư viện Quốc gia Việt Nam. - 27cm
Tập 1. - 2006. - 506tr.

chi tiết

Số ĐKCB: KD.012721 KD.012722 KD.012723 Xem tiếp

21. Khung phân loại Thập phân Dewey và Bảng chỉ mục quan hệ / Melvil Dewey sáng tác; Biên dịch: Nguyễn Thị Huyền Dân...[và những người khác]; Biên tập và hiệu đính: Vũ Văn Sơn. - Ấn bản 14. - H. : Thư viện Quốc gia Việt Nam. - 27cm
Tập 2. - 2006. - 507 - 1067tr.

chi tiết

Số ĐKCB: KD.012735 KD.012736 KD.012737 Xem tiếp

22. Student reference Library. - 1 CD Rom

chi tiết

Số ĐKCB: DT.000516 

23. Chương trình tập huấn ISIS Marc 21 : Phần mềm / Trường CĐSP TT Huế thư viện điện tử - Trung tâm KLF. - 1 CD

chi tiết

Số ĐKCB: DT.000526 

24. Inet Pub : Phần mềm chạy trên Win ISIS trên môi trường mạng. - 1 CD

chi tiết

Số ĐKCB: DT.000548 

25. Lớp bồi dưỡng Nghiệp vụ văn thư thư viện. Hội thi tìm hiểu Di sản văn hoá Huế / Trường Cao đẳng sư phạm TT Huế. - Huế : [Trường Cao đẳng sư phạm TT Huế], 2001. - 1 Băng casette

chi tiết

Số ĐKCB: DT.001891 

26. Tư liệu về Tủ sách thư viện trường học / Bộ Giáo dục. Cục xuất bản. - H. : Giáo dục, 1977. - 127tr. ; 19cm.

chi tiết

Số ĐKCB: LI.000001 

27. Phân loại tài liệu : Giáo trình dùng cho sinh viên Đại học và Cao đẳng ngành Thư viện thông tin học / Vũ Dương Thuý Ngà. - Hà Nội : Đại học văn hoá, 2004. - 322tr. ; 19cm.

chi tiết

Số ĐKCB: LI.000013 LI.000014 LI.000015 Xem tiếp

28. V.I Lê - Nin nói về sách và báo / Người tuyển chọn: Ngô Nhật Quang, Cù Huy Chữ. - H. : Nxb. Sách giáo khoa Mác _ Lê - Nin, 1984. - 402tr. ; 19cm.

chi tiết

Số ĐKCB: LI.000002 

29. Phân loại và tổ chức mục lục phân loại / Tạ Thị Thịnh. - Hà Nội : Đại học Quốc gia, 1999. - 254tr. ; 21cm.

chi tiết

Số ĐKCB: LI.000023 LI.000024 LI.000025 Xem tiếp

30. Một số chuyên đề Phân loại biên mục trong thư viện trường học / Trần Thị Ngọc Thanh. - In lần thứ 2, có sửa chữa và bổ sung. - Hà Nội : Giáo dục, 2000. - 188tr. ; 21cm.

chi tiết

Số ĐKCB: LI.000033 

31. Hướng dẫn một số chuyên đề về Phân loại biên mục trong thư viện trường học / Trần Thị Ngọc Thanh. - Hà Nội : Giáo dục, 1998. - 188tr. ; 21cm.

chi tiết

Số ĐKCB: LI.000034 

32. Tài liệu hướng dẫn mô tả ấn phẩm : Dùng cho Mục lục thư viện / Thư viện Quốc gia Việt Nam. Phòng phân loại - Biên mục. - H. : Thư viện Quốc gia, 1991. - 117tr. ; 19cm.

chi tiết

Số ĐKCB: LI.000003 

33. Nhập môn Khoa học Thư viện và Thông tin / Phan Văn, Nguyễn Huy Chương. - Hà Nội : Nxb. Đại học Quốc gia Hà Nội, 1997. - 229tr. ; 21cm.

chi tiết

Số ĐKCB: LI.000004 LI.000005 LI.000006 Xem tiếp

34. Phân loại tài liệu : Giáo trình dùng cho sinh viên Đại học và Cao đẳng ngành Thư viện thông tin học / Vũ Dương Thuý Ngà. - Hà Nội : Đại học văn hoá, 2004. - 322tr. ; 21cm.

chi tiết

Số ĐKCB: LI.000035 LI.000036 LI.000037 Xem tiếp

35. Hiện trạng và tương lai phát triển khoa học Thư viện ở Việt nam / Bùi Loan Thuỳ. - H. : Văn hoá Thông tin, 1997. - 275tr. ; 19cm.

chi tiết

Số ĐKCB: LI.000009 LI.000010 

36. Định chủ đề tài liệu / Vũ Dương Thuý Ngà. - Hà Nội : Văn hoá thông tin. Trường Đại học văn hoá Hà Nội, 1995. - 133tr. ; 19cm.

chi tiết

Số ĐKCB: KD.006852 KD.006853 KD.006854 Xem tiếp

37. Tra cứu thông tin trong hoạt động Thư viện - Thông tin : Giáo trình dùng cho sinh viên đại học và cao đẳng ngành Thư viện - Thông tin / Trần Thị Bích Hồng, Cao Minh Kiểm. - H. : Trường Đại học văn hoá Hà Nội, 2004. - 311tr. : hình vẽ ; 19cm.

chi tiết

Số ĐKCB: LI.000011 

38. Về công tác Thư viện các văn bản pháp quy hiện hành về Thư viện / Sưu tầm và biên soạn: Nguyễn Thị Thanh Mai, Nguyễn Hữu Giới. - Tái bản lần thứ 3. - H. : Knxb, 2008. - 346tr. ; 21cm.

chi tiết

Số ĐKCB: LI.000012 

39. Tổ chức và bảo quản tài liệu : Giáo trình dành cho sinh viên Đại học và Cao đẳng ngành Thư viện - Thông tin / Nguyễn Tiến Hiển, Kiều Văn Hốt. - Hà Nội : Đại học văn hoá, 2005. - 207tr. ; 19cm.

chi tiết

Số ĐKCB: LI.000049 LI.000050 LI.000051 Xem tiếp

40. Thông tin học / Đoàn Phan Tân. - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2001. - 336tr. ; 21cm.

chi tiết

Số ĐKCB: LI.000059 LI.000060 LI.000061 Xem tiếp

41. Thông tin học : Giáo trình dành cho sinh viên ngành Thông tin - Thư viện và Quản trị thông tin / Đoàn Phan Tân. - In lần thứ 2, có sửa chữa và bổ sung. - Hà Nội : Đại học Quốc gia, 2006. - 388tr. ; 21cm.

chi tiết

Số ĐKCB: LI.000070 LI.000071 LI.000072 Xem tiếp

42. Thông tin học / Phan Văn. - Hà Nội : Đại học Quốc gia, 2000. - 139tr. ; 19cm.

chi tiết

Số ĐKCB: LI.000102 LI.000103 LI.000104 Xem tiếp

43. Biên soạn bài chú giải và bài Tóm tắt tài liệu : Giáo trình / Phan Huy Quế. - H. : Knxb, 1998. - 140tr. ; 21cm.

chi tiết

Số ĐKCB: LI.000122 LI.000123 LI.000124 Xem tiếp

44. Mô tả nội dung tài liệu bằng từ khoá : Định từ khoá tài liệu : Tài liệu hướng dẫn / Phan Huy Quế. - Hà Nội : [KNXB], 2001. - 49tr. ; 19cm.

chi tiết

Số ĐKCB: LI.000082 LI.000083 LI.000084 Xem tiếp

45. Tra cứu thông tin trong hoạt động Thư viện - Thông tin : Giáo trình dùng cho sinh viên Đại học và Cao đẳng ngành Thư viện - Thông tin / Trần Thị Bích Hồng, Cao Minh Kiểm. - Hà Nội : Trường Đại học văn hoá Hà Nội, 2004. - 311tr. ; 21cm.

chi tiết

Số ĐKCB: LI.000142 LI.000143 LI.000144 Xem tiếp

46. Thông tin Thư mục khoa học kỹ thuật : Giáo trình dùng cho sinh viên chuyên ngành Thông tin - Thư viện Khoa học / Vũ Văn Nhật. - Hà Nội : Đại học Quốc gia, 1999. - 203tr. ; 21cm.

chi tiết

Số ĐKCB: LI.000078 LI.000079 LI.000080 Xem tiếp

47. Biên mục mô tả : Giáo trình / Vũ Văn Sơn. - Hà Nội : Đại học Quốc gia, 2000. - 284tr. ; 21cm.

chi tiết

Số ĐKCB: LI.000163 LI.000164 LI.000165 Xem tiếp

48. Tổng quan khoa học Thông tin - Thư viện / Nguyễn Minh Hiệp, Lê Ngọc Oánh, Dương Thuý Hương. - T.p. Hồ Chí Minh : Đại học Quốc gia, 2001. - 179tr. : tranh ảnh, biểu đồ ; 24cm.

chi tiết

Số ĐKCB: LI.000172 

49. Cẩm nang hướng dẫn sử dụng Bộ qui tắc biên mục Anh - Mỹ rút gọn, 1988 / Soạn giả: Phạm Thị Lệ Hương, Ngọc Mỹ Guidarelli. - H. : Leaf - VN, 2004. - 577tr. ; 21cm.

chi tiết

Số ĐKCB: LI.000173 LI.000174 LI.000175 Xem tiếp

50. Khổ mẫu Marc 21 cho dữ liệu thư mục = Marc 21 Format for Bibliographic Data : Hướng dẫn áp dụng định danh nội dung : Including Guidelines for Content Designation / Phòng Phát triển Mạng và Chuẩn Marc, Thư viện Quốc hội Hoa Kỳ biên soạn; Nguyễn Viết Nghĩa... [và những người khác] người dịch. - Hà Nội : Trung tâm Thông tin Khoa học và Công nghệ Quốc gia, 2004. - 2 tập ; 24cm.

chi tiết

Số ĐKCB: LI.000201 

51. Khổ mẫu Marc 21 cho dữ liệu thư mục = Marc 21 Format for Bibliographic Data : Hướng dẫn áp dụng định danh nội dung : Including Guidelines for Content Designation / Phòng Phát triển Mạng và Chuẩn Marc, Thư viện Quốc hội Hoa Kỳ biên soạn; Nguyễn Viết Nghĩa... [và những người khác] người dịch. - Hà Nội : Trung tâm Thông tin Khoa học và Công nghệ Quốc gia, 2004. - 2 tập ; 24cm.

chi tiết

Số ĐKCB: LI.000202 

52. Marc 21 : Format for Bibliographic Data : Including Guidelines for Content Designation / Network Development and Marc Standards Office Library of Congress. - Canada : National Library of Canada Ottawa, 2000. - tr. ; 24cm.

chi tiết

Số ĐKCB: LI.000200 

53. Marc 21 rút gọn cho dữ liệu thư mục : Biên soạn dựa trên "Khổ mẫu Marc cho dữ liệu thư mục : Hướng dẫn áp dụng định danh cho nội dung" do phòng phát triển mạng và chuẩn Marc 21, Thư viện Quốc hội Hoa Kỳ và Phòng Tiêu chuẩn và Hỗ trợ, Thư viện Quốc gia Canada biên soạn / Cao Minh Kiểm, Nguyễn Xuân bình, Nguyễn Thị Hạnh biên soạn; Cao Minh Kiểm, Trần Thu Lan biên tập. - Hà nội : Trung tâm Thông tin Khoa học và Công nghệ Quốc gia, 2005. - 334tr. ; 24cm.

chi tiết

Số ĐKCB: LI.000199 

54. Lịch sử sự nghiệp thư viện Việt Nam trong tiến trình văn hoá dân tộc / Dương Thị Bích Hồng. - H. : Vụ Thư viện. Bộ Văn hoá thông tin, 1999. - 268tr. ; 19cm.

chi tiết

Số ĐKCB: LI.000177 LI.000178 LI.000179 Xem tiếp

55. Tin học Thông tin - Thư viện : Giáo trình dành cho sinh viên ngành Thông tin - Thư viện và qảun trị thông tin / Đoàn Phan Tân. - H. : Đại học Quốc gia Hà nội, 2001. - 297tr. ; 21cm.

chi tiết

Số ĐKCB: LI.000181 

56. Mô tả tài liệu thư viện / Nguyễn Thị Tuyết Nga. - H. : Đại học văn hóa, 1991. - 141tr. ; 21cm.

chi tiết

Số ĐKCB: LI.000182 LI.000183 LI.000184 Xem tiếp

57. Bộ Từ khoá Khoa học xã hội và nhân văn / Lại Văn Toàn chủ biên. - Hà Nội : [KNXB], 2005. - 2 tập ; 24cm.. - (ĐTTS ghi: Viện Khoa học xã hội Việt Nam. Viện Thông tin Khoa học xã hội)

chi tiết

Số ĐKCB: LI.000204 

58. Bộ Từ khoá Khoa học xã hội và nhân văn / Lại Văn Toàn chủ biên. - Hà Nội : [KNXB], 2005. - 2 tập ; 24cm.. - (ĐTTS ghi: Viện Khoa học xã hội Việt Nam. Viện Thông tin Khoa học xã hội)

chi tiết

Số ĐKCB: LI.000205 

59. Bộ Từ khoá / Nguyễn Thị Thanh Vân...[và những người khác] biên soạn; Kiều Văn Hốt hiệu đính và chỉ đạo; Phạm Thị Hạnh hiệu đính. - Hà Nội : [KNXB], 2005. - 511tr. ; 24cm.

chi tiết

Số ĐKCB: LI.000206 LI.000207 LI.000208 Xem tiếp

60. Dữ liệu thư mục và các điểm tiếp cận thông tin. Định từ khoá, Tóm tắt tài liệu / Vũ Văn Sơn, Phan Huy Quế, Nguyễn Thị Hạnh. - Knxb : Knxb, 1993. - 38tr. ; 27cm.

chi tiết

Số ĐKCB: LI.000189 

61. Bộ từ khoá / Nhiều tác giả. - Hà Nội : [KNXB], 1997. - 161tr. ; 24cm.. - (ĐTTS ghi: Bộ Văn hoá Thông tin. Thư viện Quốc gia Việt Nam)

chi tiết

Số ĐKCB: LI.000211 LI.000212 LI.000213 Xem tiếp

62. Tìm tin tư động hoá khai thác CSDL ISIS trên CD ROM / Nguyễn Thị Hạnh, Tạ Bảo Thuý, Nguyễn Hữu Hùng. - H. : Trung tâm Thông tin tư liệu - KH&CN Quốc gia. - 46tr. ; 27cm.

chi tiết

Số ĐKCB: LI.000190 

63. Tự động hoá Thư viện : Tổng quan về các yêu cầu phần cứng / Hiroya Takeuchi. - [KNXB] : [KNXB]. - 12tr. ; 24cm.

chi tiết

Số ĐKCB: LI.000191 

64. Khổ mẫu thư mục rút gọn Marc 21 Việt Nam : Tài liệu hướng dẫn sử dụng / Vũ Văn Sơn, Cao Minh Kiểm biên soạn. - Hà Nội : [KNXB], 2002. - 115tr. ; 24cm.

chi tiết

Số ĐKCB: LI.000198 

65. Biên mục theo Marc 21 : Tài liệu tập huấn / Vũ Văn Sơn biên soạn. - [KNXB] : [KNXB], 2003. - 73tr. ; 24cm.

chi tiết

Số ĐKCB: LI.000194 LI.000195 LI.000196 Xem tiếp

66. Tổng quan về xã hội thông tin / Tamiko Matsumara. - [KNXB] : [KNXB]. - 12tr. ; 24cm.

chi tiết

Số ĐKCB: LI.000193 

67. Lập kế hoạch công nghệ công nghệ thông tin ở Philippin : Kinh nghiệm Dost - Esep : Kinh nghiệm của dự án giáo dục, khoa học và kỹ thuật Bộ Khoa học công nghệ và môi trường / Lourddest T. David. - [KNXB] : [KNXB]. - 8tr. ; 24cm.

chi tiết

Số ĐKCB: LI.000192 

68. Khung phân loại Thư viện - Thư mục (BBK) / Tạ Thị Thịnh ... [và những người khác] biên soạn. - Hà Nội : [KNXB], 1999. - 3 tập (4 quyển) ; 24cm.. - (ĐTTS ghi: Trung tâm Thông tin tư liệu Khoa học và Công nghệ Quốc gia. Thư viện Khoa học và kỹ thuật Trung ương)

chi tiết

Số ĐKCB: LI.000216 

69. Khung phân loại Thư viện - Thư mục (BBK) / Tạ Thị Thịnh ... [và những người khác] biên soạn. - Hà Nội : [KNXB], 1999. - 3 tập (4 quyển) ; 24cm.. - (ĐTTS ghi: Trung tâm Thông tin tư liệu Khoa học và Công nghệ Quốc gia. Thư viện Khoa học và kỹ thuật Trung ương)

chi tiết

Số ĐKCB: LI.000217 

70. Khung phân loại Thư viện - Thư mục (BBK) / Tạ Thị Thịnh ... [và những người khác] biên soạn. - Hà Nội : [KNXB], 1999. - 3 tập (4 quyển) ; 24cm.. - (ĐTTS ghi: Trung tâm Thông tin tư liệu Khoa học và Công nghệ Quốc gia. Thư viện Khoa học và kỹ thuật Trung ương)

chi tiết

Số ĐKCB: LI.000218 

71. Khung phân loại Thư viện - Thư mục (BBK) / Tạ Thị Thịnh ... [và những người khác] biên soạn. - Hà Nội : [KNXB], 1999. - 3 tập (4 quyển) ; 24cm.. - (ĐTTS ghi: Trung tâm Thông tin tư liệu Khoa học và Công nghệ Quốc gia. Thư viện Khoa học và kỹ thuật Trung ương)

chi tiết

Số ĐKCB: LI.000219 

72. Ala : Từ điển giải nghĩa Thư viện học và tin học Anh - Việt = Glossary of Library and Information Science / Editor: Heartsill Young; Translated: Phạm Thị Lệ Hương, Lâm Vĩnh Thế, Nguyễn Thị Nga. - Ấn bản lần thứ 1. - USA : Arizona, 1996. - 278tr. ; 27cm.

chi tiết

Số ĐKCB: TK.000481 

73. Cẩm nang thư viện trường học / Lê Ngọc Oánh. - Tp.Hồ Chí Minh : Đại học Sư phạm, 2009. - 285tr. ; 27cm

chi tiết

Số ĐKCB: KD.013540 KD.013541 LI.000311 Xem tiếp

74. Biên mục đề mục / Nguyễn Minh Hiệp (Ch.b), Nguyễn Viết Ngoạn, Nguyễn Văn Bằng tổ chức biên soạn. - Hà Nội : Giáo dục, 2009. - 176tr. ; 24cm

chi tiết

Số ĐKCB: KD.013535 KD.013536 KD.013537 Xem tiếp

75. Cơ sở khoa học thông tin và thư viện / Nguyễn Minh Hiệp (Ch.b), Nguyễn Viết Ngoạn, Nguyễn Văn Bằng tổ chức biên soạn. - Hà Nội : Giáo dục, 2009. - 272tr. ; 24cm

chi tiết

Số ĐKCB: KD.013530 KD.013531 KD.013532 Xem tiếp

. UNIX system V : release 3.2: Programmer’s guide. - Englewood Cliffs, N.J. : Prentice Hall, 1989. - 2 v. : ill. ; 24cm.

chi tiết

Số ĐKCB: NV.000922 NV.000923 

2. Strategic planning and management for library managers / Joseph R. Matthews. - Westport, Conn : Libraries Unlimited, 2005. - 150p. : ill. ; 24cm

chi tiết

Số ĐKCB: KD.013553 

3. Student guide to research in the digital age : How to locate and evaluate information sources / Leslie F. Stebbins. - Westport, Conn : Libraries Unlimited, 2006. - 202p. ; 24cm

chi tiết

Số ĐKCB: KD.013554 

4. Paper to digital : Documents in the information age / Ziming Liu. - Westport, Conn : Libraries Unlimited, 2008. - 157p. : ill ; 25cm

chi tiết

Số ĐKCB: KD.013555 

5. Librarian's guide to online searching / Suzanne S. Bell. - Westport, Conn : Libraries Unlimited, 2006. - 268p. : ill. ; 26cm

chi tiết

Số ĐKCB: KD.013556 

6. Standard cataloging for school and public libraries / Sheila S. Intner, Jean Weihs. - Fourth Edition. - Westport, Conn : Libraries Unlimited, 2007. - 286 p. : ill. ; 26 cm.

chi tiết

Số ĐKCB: KD.013557 

7. Introduction to the library and information professions / Roger C. Greer, Robert J. Grover, Susan G. Fowler. - Westport, Conn : Libraries Unlimited, 2007. - 194p. : ill. ; 26cm

chi tiết

Số ĐKCB: KD.013558 

8. Basics of genealogy reference : A Librarian's guide / Jack Simpson. - Westport, Conn : Libraries Unlimited, 2008. - 176p. : ill., maps ; 26cm

chi tiết

Số ĐKCB: KD.013559 

9. Library 2.0 and beyond : Innovative technologies and tomorrow's user / Edited by Nancy Courtney ; foreword by Steven J. Bell. - Westport, Conn : Libraries Unlimited, 2007. - 152p. ; 25cm

chi tiết

Số ĐKCB: KD.013560 

10. Radio frequency identification handbook for librarians = RFID handbook for librarians / Connie K. Haley, Lynne A. Jacobsen, Shai Robkin. - Westport, Conn : Libraries Unlimited, 2007. - 166p. : ill. ; 26cm

chi tiết

Số ĐKCB: KD.013561 

11. Using the open archives initiative protocol for metadata harvesting / Timothy W. Cole, Muriel Foulonneau. - Westport, Conn : Libraries Unlimited, 2007. - 208p. : ill. ; 26cm. - (Third Millenium cataloging)

chi tiết

Số ĐKCB: KD.013562 

12. The evaluation and measurement of library services / Joseph R. Matthews. - Westport, Conn : Libraries Unlimited, 2007. - 372p. : ill. ; 26cm

chi tiết

Số ĐKCB: KD.013563 

13. Internet technologies and information services / Joseph B. Miller. - Wesport, Connecticut : Libraries Unlimited, 2009. - 387p. : ill. ; 26cm. - (Library and information science text series)

chi tiết

Số ĐKCB: KD.013564 

14. A day in the life : Career options in library and information science / Priscilla K. Shontz, Richard A. Marray edited. - Westport, Conn : Libraries Unlimited, 2007. - 443p. ; 26cm

chi tiết

Số ĐKCB: KD.013565 

15. Library and information center management / Robert D. Stueart, Barbara B. Moran. - Seventh edition. - Westport, Conn. : Libraries Unlimited, 2007. - 492 p. : ill. ; 27cm. - (Library and information science text series)

chi tiết

Số ĐKCB: KD.013566 

     

 

Xem tin theo ngày