Thống kê truy cập
Truy cập trong tuần 1.153
Truy cập trong tháng 2.637
Truy cập trong năm 95.985
Tổng truy cập 1.776.602
Truy cập hiện tại 11
Tìm kiếm
Học liệu phục vụ tín chỉ >> CĐ Công tác xã hội
GT và tài liệu ngành Công tác Xã hội
Ngày cập nhật 15/09/2010

Dùng cho sinh viên CĐ ngành Công tác Xã hội

Kết quả tìm kiếm (49)
1. Công tác xã hội=Social Work / Lê Văn Phú. - H. : Đại học Quốc Gia Hà nội, 2004. - 248tr. ; 21cm
chi tiết Số ĐKCB: CT.002034 CT.002035 CT.002036 Xem tiếp
2. An sinh xã hội và các vấn đề xã hội / Nguyễn Thị Hải, Nguyễn Thị Phước, Nguyễn Thị Nhẫn... [và các người khác]. - [KNXB] : [KNXB]. - 209tr. ; 24cm
chi tiết Số ĐKCB: KD.012869 KD.012870 KD.012871 Xem tiếp
3. Môn công tác xã hội nhóm : Đề cương chi tiết / Nhiều tác giả. - [KNXB] : [KNXB]. - 152tr. ; 18cm
chi tiết Số ĐKCB: KD.012893 KD.012894 KD.012895 Xem tiếp
4. Công tác xã hội nhập môn : Tài liệu hướng dẫn học tập / Lê Chi An biên soạn. - [KNXB] : [KNXB], 2006. - 140tr. ; 18cm
chi tiết Số ĐKCB: KD.012918 KD.012919 KD.012920 Xem tiếp
5. Nhập môn truyền thông giao tiếp : Giáo trình / Nguyễn Hữu Tân. - [KNXB] : [KNXB], 2005. - 119tr. ; 24cm. - (Trường Đại học Đà Lạt. Khoa Công tác xã hội và phát triển cộng động)
chi tiết Số ĐKCB: KD.012943 KD.012944 KD.012945 Xem tiếp
6. Thống kê xã hội học : Giáo trình: Dùng cho các trường Đại học khối Xã hội và Nhân văn các trường Cao đẳng / Đào Hữu Hồ. - Tái bản lần thứ 1, có chỉnh lý và bổ sung. - H. : Giáo dục, 2008. - 211tr. ; 21cm.
chi tiết Số ĐKCB: CT.002720 CT.002721 CT.002722 Xem tiếp
7. Luật an sinh xã hội : Giáo trình / Nguyễn Thị Kim Phụng (Ch.b)...[và những người khác]. - Tái bản lần 4. - Hà Nội : Nxb. Công an nhân dân, 2008. - 396tr. ; 21cm.
chi tiết Số ĐKCB: KD.013408 KD.013409 CT.003159 Xem tiếp
8. Giáo dục phòng chống ma túy trong trường học : Thực hiện Quyết định 49/2005/QĐ-TTG của Thủ tướng Chính phủ về kế hoạch tổng thể PCMT giai đoạn 2006 - 2010 / Biên soạn: Đặng Văn Hào; Biên tập: Lê Trung Tiến. - Hà Nội : [KNXB], 2006. - 34tr. : 30 trang tranh màu ; 24cm.
chi tiết Số ĐKCB: CT.003206 CT.003207 CT.003208 Xem tiếp
9. Người phụ nữ Việt Nam trong Văn học : Đề cương bài giảng. Tài liệu dành cho sinh viên Khoa Phụ nữ học. Đại học Mở - Bán công Tp. Hồ Chí Minh / Nguyễn Thị Thanh Xuân. - Tp. Hồ Chí Minh : Đại học Mở - Bán công, 2000. - 148tr. ; 21cm.
chi tiết Số ĐKCB: KD.013374 KD.013375 VH.004567 Xem tiếp
10. Một số bài đọc về xã hội học nông thôn / Nhiều tác giả. - [KNXB] : [KNXB], 1997. - 204tr. ; 21cm.
chi tiết Số ĐKCB: CT.003245 CT.003246 CT.003247 Xem tiếp
11. Cuộc sống và biến động của hôn nhân, gia đình Việt Nam hiện nay / Lê Thi. - Hà Nội : Khoa học xã hội, 2006. - 359tr. ; 21cm.
chi tiết Số ĐKCB: CT.003340 CT.003341 CT.003342 Xem tiếp
12. Trao đổi với trẻ : Trợ giúp trẻ bị khổ tâm / Naomi Richman; Nguyễn Đình Diễm dịch, Nguyễn Thị Phước hiệu đính. - [KNXB] : [Quỹ cứu trợ nhi đồng Anh]. - 134tr. ; 19cm.
chi tiết Số ĐKCB: CT.003252 CT.003253 CT.003254 Xem tiếp
13. Năm trăm=500 bí quyết làm việc với trẻ em có nhu cầu đặc biệt / Betty Vahid Sally Harwoor, Sally Brown; Lê Chí An dịch. - [Tp Hồ Chí Minh] : Đại học Mở - Bán công Tp. Hồ Chí Minh, 2000. - 209tr. ; 19cm.
chi tiết Số ĐKCB: CT.003267 CT.003268 CT.003269 Xem tiếp
14. Thống kê ứng dụng trong khoa học xã hội / Võ Thị Kim Sa. - [KNXB] : [KNXB]. - 113tr. ; 19cm.
chi tiết Số ĐKCB: CT.003210 CT.003211 CT.003212 Xem tiếp
15. Xã hội học về giới và phát triển / Lê Ngọc Hùng, Nguyễn Thị Mĩ Lộc (Đồng chủ biên), Nguyễn Đình Tấn, Nguyễn Quý Thành. - Hà Nội : Đại học Quốc gia, 2000. - 191tr. ; 21cm.
chi tiết Số ĐKCB: CT.003227 CT.003228 CT.003229 Xem tiếp
16. Công tác xã hội = Social work / Lê Văn Phú. - Hà Nội : Đại học Quốc gia, 2004. - 248tr. ; 21cm.
chi tiết Số ĐKCB: CT.003238 CT.003239 CT.003240 Xem tiếp
17. Viết sáng tạo cho trẻ em / Liza C. Magtoto chủ biên; Nguyễn Thị Nhận dịch. - [KNXB] : [KNXB]. - 80tr. ; 19cm.. - (Bộ Cẩm nang Giáo dục Kịch nghệ: Giáo dục sáng tạo cho trẻ em. Dành cho: Giáo dục viên)
chi tiết Số ĐKCB: CT.003280 CT.003281 CT.003282 Xem tiếp
18. Chăm sóc trẻ khuyết tật tại nhà : Từ lúc sinh đến lúc đến trường : Hướng dẫn dành cho các phụ huynh / Nguyễn Ngọc Lâm dịch. - Tp. Hồ Chí Minh : Đại học Mở - Bán công Tp Hồ Chí Minh, 2000. - 188tr. ; 19cm.
chi tiết Số ĐKCB: CT.003293 CT.003294 CT.003295 Xem tiếp
19. Công tác xã hội với trẻ em / Nguyên tác: Social Work with children của Marian Brandon, Gillian Schofield, Liz Trinder, Nigel Stone; Nguyễn Thị Nhẫn dịch. - Tp.Hồ Chí Minh : Đại học Mở-Bán công Tp Hồ Chí Minh, 2001. - 336tr. ; 21cm.
chi tiết Số ĐKCB: CT.003296 CT.003297 CT.003298 Xem tiếp
20. Vai trò của phụ nữ trong phát triển / Người dịch: Phạm Đình Thái. - T.p. Hồ Chí Minh : Đại học Mở bán công TP. Hồ Chí Minh. - 188tr. ; 24cm.
chi tiết Số ĐKCB: CT.003357 CT.003358 CT.003359 Xem tiếp
21. Công ước của Liên hợp quốc và pháp luật Việt Nam về xóa bỏ phân biệt đối xử với phụ nữ : Sách tham khảo / Dương Thanh Mai (Ch.b)... [và những người khác] biên soạn. - Hà Nội : Chính trị Quốc gia, 2004. - 413tr. ; 21cm.
chi tiết Số ĐKCB: CT.003309 CT.003310 CT.003311 Xem tiếp
22. Nhập môn công tác xã hội cá nhân / Grace Mathew; Người dịch: Lê Chí An. - T.p. Hồ Chí Minh : Đại học Mở bán công TP. Hồ Chí Minh, 1999. - 155tr. ; 24cm.
chi tiết Số ĐKCB: CT.003362 CT.003363 CT.003364 Xem tiếp
23. Chương trình giải quyết vấn đề xã hội Sheidox Park : Chương trình kỹ năng xã hội dành cho học sinh tiểu học / Được điều chỉnh từ Chương trình giải quyết vấn đề xã hội Rochester của Colin MacMullin... [và những ngời khác]; Peter MacMullin minh họa; Nguyễn Thị Nhẫn biên dịch. - [KNXB] : [KNXB]. - 66tr. ; 24cm.
chi tiết Số ĐKCB: CT.003448 CT.003449 CT.003450 Xem tiếp
24. Tham vấn thanh thiếu niên / Kathryn Geldard, David Geldard; Nguyễn Xuân Nghĩa, Lê Lộc dịch và hiệu đính. - [KNXB] : [KNXB], 2002. - 227tr. ; 24cm.
chi tiết Số ĐKCB: KD.013447 KD.013448 CT.003451 Xem tiếp
25. Bản chất quản trị nguồn nhân lực : Gầy dựng "đội quân tinh nhuệ" / Nhiều tác giả. - Tái bản lần thứ 1. - Tp Hồ Chí Minh : Trẻ, 2007. - 108tr. ; 24cm.
chi tiết Số ĐKCB: KD.013412 KD.013413 CT.003412 Xem tiếp
26. Dân số học / Thái Thị Ngọc Dư. - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Đại học Mở - Bán công, 1998. - 176tr. ; 21cm.
chi tiết Số ĐKCB: KD.013402 KD.013403 CT.003105 Xem tiếp
27. Phát triển cộng đồng / Nguyễn Thị Oanh. - [KNXB] : [KNXB], 2000. - 275tr. ; 19cm.
chi tiết Số ĐKCB: KD.013404 KD.013405 CT.003123 Xem tiếp
28. Xã hội học / Nguyễn Xuân Nghĩa. - Tp. Hồ Chí Minh : [KNXB], 2007. - 242tr. ; 21cm.
chi tiết Số ĐKCB: KD.013406 KD.013407 CT.003141 Xem tiếp
29. Giới, nạn nghèo khó và phát triển bền vững : Tiến tới nhận thức và hành động toàn diện / Vivienne Wee, Noeleen Heyzer; Phỏng dịch và biên tập: Thái Thị Ngọc Dư. - Tp. Hồ Chí Minh : Đại học Mở bán công TP. Hồ Chí Minh. - 19cm
Tập 1. - 1999. - 144tr.
chi tiết Số ĐKCB: KD.013362 KD.013363 CT.002924 Xem tiếp
30. Giới, nạn nghèo khó và phát triển bền vững : Tiến tới một nhận thức và hành động toàn diện / ViVienne Wee, Noeleen Heyzer; Phỏng dịch và biên tập: Thái Thị Ngọc Dư. - T.p. Hồ Chí Minh : [KNXB]. - 21cm.. - 12000đ
Tập 2. - 1999. - 141tr.
chi tiết Số ĐKCB: KD.013364 KD.013365 CT.002942 Xem tiếp
31. Phụ nữ và phát triển / Thái Thị Ngọc Dư...[và những người khác]. - Tp. Hồ Chí Minh : [KNXB], 1996. - 160tr. ; 19cm.
chi tiết Số ĐKCB: KD.013360 KD.013361 CT.002979 Xem tiếp
32. Trẻ em đường phố và trẻ em lao động : Cẩm nang hoạch định chương trình / Judith Ennew. - T.p. Hồ Chí Minh : [KNXB], 1996. - 407tr ; 21cm.
chi tiết Số ĐKCB: KD.013390 KD.013391 CT.002906 Xem tiếp
33. Quá trình xá hội hoá về giới ở trẻ em / Nguyễn Xuân Nghĩa. - T.p.Hồ Chí Minh : Ban xuất bản Đại học mở bán công Thành phố Hồ Chí Minh, 2000. - 121tr. ; 19cm.
chi tiết Số ĐKCB: KD.013380 KD.013381 CT.002836 Xem tiếp
34. Một số trường hợp điển cứu về trẻ em trong công tác xã hội cá nhân / Nguyễn Thị Thu Hà... [và những người khác] biên soạn; Nguyễn Ngọc Lâm hiệu đính. - [KNXB] : [KNXB], 2000. - 120tr. ; 19cm.
chi tiết Số ĐKCB: KD.013382 KD.013383 CT.002782 Xem tiếp
35. Trẻ em trong hoàn cảnh đặc biệt khó khăn / Nguyễn Xuân Nghĩa (Ch.b)...[và những người khác]. - Tp.Hồ Chí Minh : [KNXB], 1997. - 207tr. ; 19cm.
chi tiết Số ĐKCB: KD.013384 KD.013385 CT.002854 Xem tiếp
36. Trẻ em bị lạm dụng tình dục / Nguyễn Xuân Nghĩa (Ch.b)... [và những người khác] biên soạn. - T.p.Hồ Chí Minh : [KNXB], 1998. - 160tr. ; 19cm.
chi tiết Số ĐKCB: KD.013388 KD.013389 CT.002800 Xem tiếp
37. Trẻ em làm trái pháp luật và việc tái hội nhập vào cộng đồng : Trường hợp Thành phố Hồ Chí Minh / Nguyễn Xuân Nghĩa (Ch.b)... [và những người khác] biên soạn. - T.p.Hồ Chí Minh : Ban xuất bản Đại học mở Bán công Thành phố Hồ Chí Minh, 1999. - 131tr. ; 19cm.
chi tiết Số ĐKCB: KD.013386 KD.013387 CT.002818 Xem tiếp
38. Quản trị ngành công tác xã hội : Quản lý năng động và các mối tương quan nhân sự / Lê Chí An biên dịch. - Thanh Hoá : Nxb. Thanh Hoá, 2007. - 371tr. ; 21cm.
chi tiết Số ĐKCB: KD.013400 KD.013401 CT.003087 Xem tiếp
39. Các thuật ngữ Anh Việt trong ngành công tác xã hội / Biên soạn: Lê Chí An, Nguyễn Ngoạ Lâm, Nguyễn Thị Nhẫn; Hiệu đính: Nguyễn Thị Minh Phước. - [KNXB] : [KNXB], 1995. - 160tr. ; 19cm.
chi tiết Số ĐKCB: KD.013398 KD.013399 CT.003069 Xem tiếp
40. Thực hành công tác xã hội chuyên nghiệp : Nội dung khoá tập huấn đợt 2 : Do khoa phụ nữ học và đại học Fordham Hoa Kỳ phối hợp tổ chức từ ngày 04/08/1997 đến 13/08/1997 / Mary Ann Forgey, Carol S. Cohen. - [KNXB] : [KNXB]. - 149tr. ; 19cm.
chi tiết Số ĐKCB: KD.013396 KD.013397 CT.003033 Xem tiếp
41. Sách bỏ túi dành cho nhân viên xã hội : 50 câu hỏi và giải đáp / Nguyễn Ngọc Lâm biên soạn. - Tp. Hồ Chí Minh : Đại học Mở - Bán công Tp. Hồ Chí Minh. - 96tr. ; 19cm.
chi tiết Số ĐKCB: KD.013392 KD.013393 CT.003015 Xem tiếp
42. Phụ nữ và việc làm : Giáo trình / Nguyễn Thị Hải. - Tp. Hồ Chí Minh : Đại học Mở - Bán Công, 2002. - 158tr. ; 19cm.
chi tiết Số ĐKCB: KD.013376 KD.013377 CT.002997 Xem tiếp
43. Tài liệu nhập môn phụ nữ học / Biên soạn: Thái Thị Ngọc Dư. - Tp. Hồ Chí Minh : [KNXB], 1997. - 182tr. ; 21cm
chi tiết Số ĐKCB: KD.013378 KD.013379 CT.002961 Xem tiếp
44. Sinh hoạt trò chơi khi dạy và học / Nguyễn Ngọc Lâm. - In lần 2. - T.p. Hồ Chí Minh : Đại học Mở - bán công Tp. Hồ Chí Minh, 2001. - 130tr. ; 21cm
chi tiết Số ĐKCB: KD.013370 KD.013371 TL.002848 Xem tiếp
45. Giáo dục phát triển / Nguyễn Thị Oanh. - Thanh Hóa : Nxb.Thanh Hóa, 2007. - 143tr. ; 21cm.
chi tiết Số ĐKCB: CT.003478 CT.003479 CT.003480 Xem tiếp
46. Công tác tham vấn trẻ em : Giới thiệu thực hành / Kathryn Geldard, David Geldard; Nguyễn Xuân Nghĩa, Lê Lộc dịch và biên tập. - [KNXB] : [KNXB]. - 21cm
T.1. - 2000. - 184tr.
chi tiết Số ĐKCB: KD.013366 KD.013367 CT.002872 Xem tiếp
47. Công tác tham vấn trẻ em : Giới thiệu thực hành / Kathryn Geldard, David Geldard; Nguyễn Xuân Nghĩa, Lê Lộc dịch và biên tập. - [KNXB] : [KNXB]. - 21cm
T.2. - 2000. - 268tr.
chi tiết Số ĐKCB: KD.013368 KD.013369 CT.002890 Xem tiếp
48. Công tác xã hội nhóm / Nguyễn Ngọc Lâm biên soạn. - [KNXB] : [KNXB], 2006. - 152tr. ; 21cm.
chi tiết Số ĐKCB: KD.013394 KD.013395 CT.003051 Xem tiếp
49. An sinh xã hội và các vấn đề xã hội / Nguyễn Thị Hải, Nguyễn Thị Phước, Nguyễn Thị Nhẫn... [và các người khác]. - [KNXB] : [KNXB], 2003. - 209tr. ; 24cm
chi tiết Số ĐKCB: KD.013502 KD.013503 
Xem tin theo ngày