Thống kê truy cập
Truy cập trong tuần 961
Truy cập trong tháng 4.651
Truy cập trong năm 97.999
Tổng truy cập 1.778.616
Truy cập hiện tại 14
Tìm kiếm
Học liệu phục vụ tín chỉ >> CĐ Việt Nam học
Tài liệu ngành Việt nam học
Ngày cập nhật 23/03/2010

Dùng cho sinh viên ngành VNH hệ CĐ chính quy

1. Văn hoá Huế xưa / Lê Nguyễn Lưu. - Huế : Thuận Hoá. - cm
T.1 : Đời sống văn hoá gia tộc. - 2006. - 384tr.

chi tiết

Số ĐKCB: KD.006836 KD.012861 KD.012862 Xem tiếp

2. Văn hoá Huế xưa / Lê Nguyễn Lưu. - Huế : Thuận Hoá. - cm
T.2 : Đời sống văn hoá làng xã. - 2006. - 531tr.

chi tiết

Số ĐKCB: KD.006837 KD.012863 KD.012864 Xem tiếp

3. Văn hoá Huế xưa / Lê Nguyễn Lưu. - Huế : Thuận Hoá. - cm
T.3 : Đời sống văn hoá cung đình. - 2006. - 368tr.

chi tiết

Số ĐKCB: KD.006838 KD.012865 KD.012866 Xem tiếp

4. Tiếng Huế - Người Huế văn hoá Huế / Nhiều tác giả. - H. : Văn học, 2005. - 435tr. : Ảnh minh họa ; 24cm

chi tiết

Số ĐKCB: KD.012710 KD.012711 

5. Lịch sử Phật giáo xứ Huế / Thích Hải Ấn, Hà Xuân Liêm. - Tái bản lần thứ 2, có sửa chữa và bổ sung. - T.p.Hồ Chí Minh : Văn hóa Sài Gòn, 2006. - 872tr. ; 20cm

chi tiết

Số ĐKCB: KD.012800 KD.012801 

6. Nghệ thuật ẩm thực Huế / Hoàng Thị Như Huy. - Huế : Thuận Hóa, 2006. - 463tr. ; 19cm

chi tiết

Số ĐKCB: KD.012786 KD.012787 

7. Di tích Huế / Nhiều tác giả. - T.p.Hồ Chí Minh : Trẻ, 2007. - 182tr. ; 21cm. - (Tủ sách nhớ Huế)

chi tiết

Số ĐKCB: KD.012793 KD.012794 KD.012795 Xem tiếp

8. Địa danh thành phố Huế = Place names of Hue city / Trần Thanh Tâm, Huỳnh Đình Kết. - H. : Văn hoá dân tộc, 2001. - 611tr. ; 21cm

chi tiết

Số ĐKCB: KD.012798 KD.012799 

9. Không gian văn hoá Huế : Tập bút ký / Dương Phước Thu. - Huế : Thuận Hoá, 2007. - 190tr. ; 19cm

chi tiết

Số ĐKCB: KD.012782 KD.012783 

10. Nụ cười xứ Huế / Tôn Thất Bình sưu tầm và biên soạn. - In lần thứ 7. - H. : Văn hoá Thông tin, 2006. - 133tr. ; 21cm

chi tiết

Số ĐKCB: KD.012788 KD.012789 KD.012790 Xem tiếp

11. Khảo luận về Ưng Bình Thúc Dạ Thị / Hà Xuân Liêm biên soạn. - Huế : Thuận Hoá. Trung tâm văn hoá ngôn ngữ Đông Tây, 2005. - 218tr. ; 19cm

chi tiết

Số ĐKCB: KD.012784 KD.012785 

12. Văn hoá các dân tộc Tây Nguyên - thực trạng và những vấn đề đặt ra / Trần Văn Bính chủ biên. - H. : Chính trị Quốc gia, 2004. - 536tr. ; 21cm

chi tiết

Số ĐKCB: KD.012818 KD.012819 

13. Văn hoá các dân tộc Tây Nam Bộ - thực trạng và những vấn đề đặt ra / Trần Văn Bính. - H. : Chính trị Quốc gia, 2004. - 296tr. ; 21cm

chi tiết

Số ĐKCB: KD.012816 KD.012817 

14. Địa chí Phong Điền / Trần Văn Hoa, Nguyễn Khoa Lạnh, Trần Đại Vinh đồng chủ biên [và những người khác]. - H. : Chính trị quốc gia, 2005. - 583tr. ; 22cm

chi tiết

Số ĐKCB: KD.012814 KD.012815 

15. Tiếp cận văn hoá nghệ thuật miền Trung / Nguyễn Hữu Thông, Đình Hằng, Bảo Đàn...[và những người khác]. - Huế : Phân viện nghiên cứu VHTT tại Huế. - 24cm
T.1. - 2004. - 401tr.

chi tiết

Số ĐKCB: KD.012806 KD.012807 

16. Tiếp cận văn hoá nghệ thuật miền Trung / Nguyễn Hữu Thông, Đình Hằng, Bảo Đàn...[và những người khác]. - Huế : Phân viện nghiên cứu VHTT tại Huế. - 24cm
T.2. - 2004. - 685tr.

chi tiết

Số ĐKCB: KD.012808 KD.012809 

17. Huế nghề và làng nghề thủ công truyền thống = Huế, its traditional handicrafts and trade guilds / Nguyễn Hữu Thông. - Huế : Thuận Hoá, 1994. - 383tr. ; 24cm

chi tiết

Số ĐKCB: KD.012804 KD.012805 

18. Cố đô Huế xưa và nay / Nhiều tác giả. - Huế : Thuận hoá, 2005. - 800tr. ; 24cm

chi tiết

Số ĐKCB: KD.012802 KD.012803 

19. Đối chiếu lịch dương với lịch âm - dương của Việt Nam và Trung Quốc 2030 năm (0001 - 2030) = Solar Calendar Comparison with Vietnamese and Chinese Lunisol Calendar 2030 years (0001 - 2030) / Lê Thành Lân. - H. : Giáo dục, 2007. - 883tr. ; 30cm

chi tiết

Số ĐKCB: KD.012857 KD.012858 

20. Huế Thành phố du lịch=Ville touristique / Nguyễn Quang Trung Tiến (Ch.b), Phan Tiến Dũng, Nguyễn Thị Hương.... - H. : Chính trị quốc gia, 1997. - 159tr. : ảnh ; 24cm

chi tiết

Số ĐKCB: KD.012867 KD.012868 

21. BAVH: Những người bạn Cố Đô Huế. - 1 CDrom

chi tiết

Số ĐKCB: DT.000521 

22. Tư liệu ảnh thực tế Trường Tiểu học Dương Nổ / Hứa Văn Thành. - Huế, 2006. - 1 CD

chi tiết

Số ĐKCB: DT.000525 

23. Huế và tình bằng hữu : Thơ / Hồ Đắc Duy. - [knxb] : [knxb], 1992. - 1 cassette

chi tiết

Số ĐKCB: DT.000658 

24. Chương trình và nội dung đào tạo cử nhân Việt Nam học ở Việt Nam và trên thế giới / Nhiều tác giả. - Hà Nội : [KNXB], 2009. - 160tr. ; 27cm.

chi tiết

Số ĐKCB: DTKH.0170 

25. Cơ sở dữ liệu Việt Nam học / Hứa Văn Thành. - Huế : [KNXB], 2002. - tr. ; 27cm.

chi tiết

Số ĐKCB: DTKH.0168 

26. Khu vực học và nhập môn Việt Nam học / Trần Lê Bảo. - Hà Nội : Giáo dục, 2008. - 159tr. ; 24cm.

chi tiết

Số ĐKCB: LS.000430 LS.000431 

     

 

Xem tin theo ngày