Thống kê truy cập
Truy cập trong tuần 1.551
Truy cập trong tháng 3.081
Truy cập trong năm 3.081
Tổng truy cập 1.893.299
Truy cập hiện tại 9
Tìm kiếm
Học liệu phục vụ tín chỉ >> CĐ Công tác xã hội
GT và tài liệu ngành Công tác Xã hội
Ngày cập nhật 15/09/2010

Dùng cho sinh viên CĐ ngành Công tác Xã hội

Kết quả tìm kiếm (49)
1. Công tác xã hội=Social Work / Lê Văn Phú. - H. : Đại học Quốc Gia Hà nội, 2004. - 248tr. ; 21cm
chi tiết Số ĐKCB: CT.002034 CT.002035 CT.002036 Xem tiếp
2. An sinh xã hội và các vấn đề xã hội / Nguyễn Thị Hải, Nguyễn Thị Phước, Nguyễn Thị Nhẫn... [và các người khác]. - [KNXB] : [KNXB]. - 209tr. ; 24cm
chi tiết Số ĐKCB: KD.012869 KD.012870 KD.012871 Xem tiếp
3. Môn công tác xã hội nhóm : Đề cương chi tiết / Nhiều tác giả. - [KNXB] : [KNXB]. - 152tr. ; 18cm
chi tiết Số ĐKCB: KD.012893 KD.012894 KD.012895 Xem tiếp
4. Công tác xã hội nhập môn : Tài liệu hướng dẫn học tập / Lê Chi An biên soạn. - [KNXB] : [KNXB], 2006. - 140tr. ; 18cm
chi tiết Số ĐKCB: KD.012918 KD.012919 KD.012920 Xem tiếp
5. Nhập môn truyền thông giao tiếp : Giáo trình / Nguyễn Hữu Tân. - [KNXB] : [KNXB], 2005. - 119tr. ; 24cm. - (Trường Đại học Đà Lạt. Khoa Công tác xã hội và phát triển cộng động)
chi tiết Số ĐKCB: KD.012943 KD.012944 KD.012945 Xem tiếp
6. Thống kê xã hội học : Giáo trình: Dùng cho các trường Đại học khối Xã hội và Nhân văn các trường Cao đẳng / Đào Hữu Hồ. - Tái bản lần thứ 1, có chỉnh lý và bổ sung. - H. : Giáo dục, 2008. - 211tr. ; 21cm.
chi tiết Số ĐKCB: CT.002720 CT.002721 CT.002722 Xem tiếp
7. Luật an sinh xã hội : Giáo trình / Nguyễn Thị Kim Phụng (Ch.b)...[và những người khác]. - Tái bản lần 4. - Hà Nội : Nxb. Công an nhân dân, 2008. - 396tr. ; 21cm.
chi tiết Số ĐKCB: KD.013408 KD.013409 CT.003159 Xem tiếp
8. Giáo dục phòng chống ma túy trong trường học : Thực hiện Quyết định 49/2005/QĐ-TTG của Thủ tướng Chính phủ về kế hoạch tổng thể PCMT giai đoạn 2006 - 2010 / Biên soạn: Đặng Văn Hào; Biên tập: Lê Trung Tiến. - Hà Nội : [KNXB], 2006. - 34tr. : 30 trang tranh màu ; 24cm.
chi tiết Số ĐKCB: CT.003206 CT.003207 CT.003208 Xem tiếp
9. Người phụ nữ Việt Nam trong Văn học : Đề cương bài giảng. Tài liệu dành cho sinh viên Khoa Phụ nữ học. Đại học Mở - Bán công Tp. Hồ Chí Minh / Nguyễn Thị Thanh Xuân. - Tp. Hồ Chí Minh : Đại học Mở - Bán công, 2000. - 148tr. ; 21cm.
chi tiết Số ĐKCB: KD.013374 KD.013375 VH.004567 Xem tiếp
10. Một số bài đọc về xã hội học nông thôn / Nhiều tác giả. - [KNXB] : [KNXB], 1997. - 204tr. ; 21cm.
chi tiết Số ĐKCB: CT.003245 CT.003246 CT.003247 Xem tiếp
11. Cuộc sống và biến động của hôn nhân, gia đình Việt Nam hiện nay / Lê Thi. - Hà Nội : Khoa học xã hội, 2006. - 359tr. ; 21cm.
chi tiết Số ĐKCB: CT.003340 CT.003341 CT.003342 Xem tiếp
12. Trao đổi với trẻ : Trợ giúp trẻ bị khổ tâm / Naomi Richman; Nguyễn Đình Diễm dịch, Nguyễn Thị Phước hiệu đính. - [KNXB] : [Quỹ cứu trợ nhi đồng Anh]. - 134tr. ; 19cm.
chi tiết Số ĐKCB: CT.003252 CT.003253 CT.003254 Xem tiếp
13. Năm trăm=500 bí quyết làm việc với trẻ em có nhu cầu đặc biệt / Betty Vahid Sally Harwoor, Sally Brown; Lê Chí An dịch. - [Tp Hồ Chí Minh] : Đại học Mở - Bán công Tp. Hồ Chí Minh, 2000. - 209tr. ; 19cm.
chi tiết Số ĐKCB: CT.003267 CT.003268 CT.003269 Xem tiếp
14. Thống kê ứng dụng trong khoa học xã hội / Võ Thị Kim Sa. - [KNXB] : [KNXB]. - 113tr. ; 19cm.
chi tiết Số ĐKCB: CT.003210 CT.003211 CT.003212 Xem tiếp
15. Xã hội học về giới và phát triển / Lê Ngọc Hùng, Nguyễn Thị Mĩ Lộc (Đồng chủ biên), Nguyễn Đình Tấn, Nguyễn Quý Thành. - Hà Nội : Đại học Quốc gia, 2000. - 191tr. ; 21cm.
chi tiết Số ĐKCB: CT.003227 CT.003228 CT.003229 Xem tiếp
16. Công tác xã hội = Social work / Lê Văn Phú. - Hà Nội : Đại học Quốc gia, 2004. - 248tr. ; 21cm.
chi tiết Số ĐKCB: CT.003238 CT.003239 CT.003240 Xem tiếp
17. Viết sáng tạo cho trẻ em / Liza C. Magtoto chủ biên; Nguyễn Thị Nhận dịch. - [KNXB] : [KNXB]. - 80tr. ; 19cm.. - (Bộ Cẩm nang Giáo dục Kịch nghệ: Giáo dục sáng tạo cho trẻ em. Dành cho: Giáo dục viên)
chi tiết Số ĐKCB: CT.003280 CT.003281 CT.003282 Xem tiếp
18. Chăm sóc trẻ khuyết tật tại nhà : Từ lúc sinh đến lúc đến trường : Hướng dẫn dành cho các phụ huynh / Nguyễn Ngọc Lâm dịch. - Tp. Hồ Chí Minh : Đại học Mở - Bán công Tp Hồ Chí Minh, 2000. - 188tr. ; 19cm.
chi tiết Số ĐKCB: CT.003293 CT.003294 CT.003295 Xem tiếp
19. Công tác xã hội với trẻ em / Nguyên tác: Social Work with children của Marian Brandon, Gillian Schofield, Liz Trinder, Nigel Stone; Nguyễn Thị Nhẫn dịch. - Tp.Hồ Chí Minh : Đại học Mở-Bán công Tp Hồ Chí Minh, 2001. - 336tr. ; 21cm.
chi tiết Số ĐKCB: CT.003296 CT.003297 CT.003298 Xem tiếp
20. Vai trò của phụ nữ trong phát triển / Người dịch: Phạm Đình Thái. - T.p. Hồ Chí Minh : Đại học Mở bán công TP. Hồ Chí Minh. - 188tr. ; 24cm.
chi tiết Số ĐKCB: CT.003357 CT.003358 CT.003359 Xem tiếp
21. Công ước của Liên hợp quốc và pháp luật Việt Nam về xóa bỏ phân biệt đối xử với phụ nữ : Sách tham khảo / Dương Thanh Mai (Ch.b)... [và những người khác] biên soạn. - Hà Nội : Chính trị Quốc gia, 2004. - 413tr. ; 21cm.
chi tiết Số ĐKCB: CT.003309 CT.003310 CT.003311 Xem tiếp
22. Nhập môn công tác xã hội cá nhân / Grace Mathew; Người dịch: Lê Chí An. - T.p. Hồ Chí Minh : Đại học Mở bán công TP. Hồ Chí Minh, 1999. - 155tr. ; 24cm.
chi tiết Số ĐKCB: CT.003362 CT.003363 CT.003364 Xem tiếp
23. Chương trình giải quyết vấn đề xã hội Sheidox Park : Chương trình kỹ năng xã hội dành cho học sinh tiểu học / Được điều chỉnh từ Chương trình giải quyết vấn đề xã hội Rochester của Colin MacMullin... [và những ngời khác]; Peter MacMullin minh họa; Nguyễn Thị Nhẫn biên dịch. - [KNXB] : [KNXB]. - 66tr. ; 24cm.
chi tiết Số ĐKCB: CT.003448 CT.003449 CT.003450 Xem tiếp
24. Tham vấn thanh thiếu niên / Kathryn Geldard, David Geldard; Nguyễn Xuân Nghĩa, Lê Lộc dịch và hiệu đính. - [KNXB] : [KNXB], 2002. - 227tr. ; 24cm.
chi tiết Số ĐKCB: KD.013447 KD.013448 CT.003451 Xem tiếp
25. Bản chất quản trị nguồn nhân lực : Gầy dựng "đội quân tinh nhuệ" / Nhiều tác giả. - Tái bản lần thứ 1. - Tp Hồ Chí Minh : Trẻ, 2007. - 108tr. ; 24cm.
chi tiết Số ĐKCB: KD.013412 KD.013413 CT.003412 Xem tiếp
26. Dân số học / Thái Thị Ngọc Dư. - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Đại học Mở - Bán công, 1998. - 176tr. ; 21cm.
chi tiết Số ĐKCB: KD.013402 KD.013403 CT.003105 Xem tiếp
27. Phát triển cộng đồng / Nguyễn Thị Oanh. - [KNXB] : [KNXB], 2000. - 275tr. ; 19cm.
chi tiết Số ĐKCB: KD.013404 KD.013405 CT.003123 Xem tiếp
28. Xã hội học / Nguyễn Xuân Nghĩa. - Tp. Hồ Chí Minh : [KNXB], 2007. - 242tr. ; 21cm.
chi tiết Số ĐKCB: KD.013406 KD.013407 CT.003141 Xem tiếp
29. Giới, nạn nghèo khó và phát triển bền vững : Tiến tới nhận thức và hành động toàn diện / Vivienne Wee, Noeleen Heyzer; Phỏng dịch và biên tập: Thái Thị Ngọc Dư. - Tp. Hồ Chí Minh : Đại học Mở bán công TP. Hồ Chí Minh. - 19cm
Tập 1. - 1999. - 144tr.
chi tiết Số ĐKCB: KD.013362 KD.013363 CT.002924 Xem tiếp
30. Giới, nạn nghèo khó và phát triển bền vững : Tiến tới một nhận thức và hành động toàn diện / ViVienne Wee, Noeleen Heyzer; Phỏng dịch và biên tập: Thái Thị Ngọc Dư. - T.p. Hồ Chí Minh : [KNXB]. - 21cm.. - 12000đ
Tập 2. - 1999. - 141tr.
chi tiết Số ĐKCB: KD.013364 KD.013365 CT.002942 Xem tiếp
31. Phụ nữ và phát triển / Thái Thị Ngọc Dư...[và những người khác]. - Tp. Hồ Chí Minh : [KNXB], 1996. - 160tr. ; 19cm.
chi tiết Số ĐKCB: KD.013360 KD.013361 CT.002979 Xem tiếp
32. Trẻ em đường phố và trẻ em lao động : Cẩm nang hoạch định chương trình / Judith Ennew. - T.p. Hồ Chí Minh : [KNXB], 1996. - 407tr ; 21cm.
chi tiết Số ĐKCB: KD.013390 KD.013391 CT.002906 Xem tiếp
33. Quá trình xá hội hoá về giới ở trẻ em / Nguyễn Xuân Nghĩa. - T.p.Hồ Chí Minh : Ban xuất bản Đại học mở bán công Thành phố Hồ Chí Minh, 2000. - 121tr. ; 19cm.
chi tiết Số ĐKCB: KD.013380 KD.013381 CT.002836 Xem tiếp
34. Một số trường hợp điển cứu về trẻ em trong công tác xã hội cá nhân / Nguyễn Thị Thu Hà... [và những người khác] biên soạn; Nguyễn Ngọc Lâm hiệu đính. - [KNXB] : [KNXB], 2000. - 120tr. ; 19cm.
chi tiết Số ĐKCB: KD.013382 KD.013383 CT.002782 Xem tiếp
35. Trẻ em trong hoàn cảnh đặc biệt khó khăn / Nguyễn Xuân Nghĩa (Ch.b)...[và những người khác]. - Tp.Hồ Chí Minh : [KNXB], 1997. - 207tr. ; 19cm.
chi tiết Số ĐKCB: KD.013384 KD.013385 CT.002854 Xem tiếp
36. Trẻ em bị lạm dụng tình dục / Nguyễn Xuân Nghĩa (Ch.b)... [và những người khác] biên soạn. - T.p.Hồ Chí Minh : [KNXB], 1998. - 160tr. ; 19cm.
chi tiết Số ĐKCB: KD.013388 KD.013389 CT.002800 Xem tiếp
37. Trẻ em làm trái pháp luật và việc tái hội nhập vào cộng đồng : Trường hợp Thành phố Hồ Chí Minh / Nguyễn Xuân Nghĩa (Ch.b)... [và những người khác] biên soạn. - T.p.Hồ Chí Minh : Ban xuất bản Đại học mở Bán công Thành phố Hồ Chí Minh, 1999. - 131tr. ; 19cm.
chi tiết Số ĐKCB: KD.013386 KD.013387 CT.002818 Xem tiếp
38. Quản trị ngành công tác xã hội : Quản lý năng động và các mối tương quan nhân sự / Lê Chí An biên dịch. - Thanh Hoá : Nxb. Thanh Hoá, 2007. - 371tr. ; 21cm.
chi tiết Số ĐKCB: KD.013400 KD.013401 CT.003087 Xem tiếp
39. Các thuật ngữ Anh Việt trong ngành công tác xã hội / Biên soạn: Lê Chí An, Nguyễn Ngoạ Lâm, Nguyễn Thị Nhẫn; Hiệu đính: Nguyễn Thị Minh Phước. - [KNXB] : [KNXB], 1995. - 160tr. ; 19cm.
chi tiết Số ĐKCB: KD.013398 KD.013399 CT.003069 Xem tiếp
40. Thực hành công tác xã hội chuyên nghiệp : Nội dung khoá tập huấn đợt 2 : Do khoa phụ nữ học và đại học Fordham Hoa Kỳ phối hợp tổ chức từ ngày 04/08/1997 đến 13/08/1997 / Mary Ann Forgey, Carol S. Cohen. - [KNXB] : [KNXB]. - 149tr. ; 19cm.
chi tiết Số ĐKCB: KD.013396 KD.013397 CT.003033 Xem tiếp
41. Sách bỏ túi dành cho nhân viên xã hội : 50 câu hỏi và giải đáp / Nguyễn Ngọc Lâm biên soạn. - Tp. Hồ Chí Minh : Đại học Mở - Bán công Tp. Hồ Chí Minh. - 96tr. ; 19cm.
chi tiết Số ĐKCB: KD.013392 KD.013393 CT.003015 Xem tiếp
42. Phụ nữ và việc làm : Giáo trình / Nguyễn Thị Hải. - Tp. Hồ Chí Minh : Đại học Mở - Bán Công, 2002. - 158tr. ; 19cm.
chi tiết Số ĐKCB: KD.013376 KD.013377 CT.002997 Xem tiếp
43. Tài liệu nhập môn phụ nữ học / Biên soạn: Thái Thị Ngọc Dư. - Tp. Hồ Chí Minh : [KNXB], 1997. - 182tr. ; 21cm
chi tiết Số ĐKCB: KD.013378 KD.013379 CT.002961 Xem tiếp
44. Sinh hoạt trò chơi khi dạy và học / Nguyễn Ngọc Lâm. - In lần 2. - T.p. Hồ Chí Minh : Đại học Mở - bán công Tp. Hồ Chí Minh, 2001. - 130tr. ; 21cm
chi tiết Số ĐKCB: KD.013370 KD.013371 TL.002848 Xem tiếp
45. Giáo dục phát triển / Nguyễn Thị Oanh. - Thanh Hóa : Nxb.Thanh Hóa, 2007. - 143tr. ; 21cm.
chi tiết Số ĐKCB: CT.003478 CT.003479 CT.003480 Xem tiếp
46. Công tác tham vấn trẻ em : Giới thiệu thực hành / Kathryn Geldard, David Geldard; Nguyễn Xuân Nghĩa, Lê Lộc dịch và biên tập. - [KNXB] : [KNXB]. - 21cm
T.1. - 2000. - 184tr.
chi tiết Số ĐKCB: KD.013366 KD.013367 CT.002872 Xem tiếp
47. Công tác tham vấn trẻ em : Giới thiệu thực hành / Kathryn Geldard, David Geldard; Nguyễn Xuân Nghĩa, Lê Lộc dịch và biên tập. - [KNXB] : [KNXB]. - 21cm
T.2. - 2000. - 268tr.
chi tiết Số ĐKCB: KD.013368 KD.013369 CT.002890 Xem tiếp
48. Công tác xã hội nhóm / Nguyễn Ngọc Lâm biên soạn. - [KNXB] : [KNXB], 2006. - 152tr. ; 21cm.
chi tiết Số ĐKCB: KD.013394 KD.013395 CT.003051 Xem tiếp
49. An sinh xã hội và các vấn đề xã hội / Nguyễn Thị Hải, Nguyễn Thị Phước, Nguyễn Thị Nhẫn... [và các người khác]. - [KNXB] : [KNXB], 2003. - 209tr. ; 24cm
chi tiết Số ĐKCB: KD.013502 KD.013503 
Xem tin theo ngày